Một số gần với số thực tế dựa trên ước tính chung của số thực. Một số chính xác hơn sẽ yêu cầu công việc bổ sung để tính toán.
Thí Dụ: My guesstimate is the amount of work required to complete the project would cost a hundred thousand dollars.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Last Mover Advantage
DOA
Obfuscate
Core Hours
Brag Folder
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Moving You To BCC To Spare Your Inbox
North Star
Bangalored
Burnout
Network Effect
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.