Một mục tiêu sản phẩm nhiều năm của một nhóm hoặc toàn bộ công ty mà họ đang làm việc để đạt được.
Thí Dụ: The Chief Product Officer asked all of her reports to put together a presentation describing their North Star.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
That Ship Has Already Sailed
Black Swan Event
Salary Survey
Town Hall
Politically Correct
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Late-Breaking
Diversity
Territory Plan
OOO
Posturing
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.