Một câu hỏi hỏi liệu một người có thời gian gặp nhau để thảo luận về một chủ đề trên điện thoại hoặc một cuộc gọi video.
Thí Dụ: I am confused on how to implement the new workflow. Are you free to chat in five minutes?
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
First Mover Advantage
It's Greek To Me
Executive Sponsor
Shortsighted
In Your Wheelhouse
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Utilization Rate
SOW
Crushing It
Right Call
Resource Allocation
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.