Khi một người rời khỏi một công ty với các điều khoản xấu mà không đủ điều kiện được thuê tại cùng một công ty trong tương lai. Điều này có thể là do hiệu suất kém hoặc hành vi vi phạm.
Thí Dụ: Unfortunately, the hiring manager and HRBP decided to mark the employee as a non regrettable exit when the employee left the company because the employee was a poor performer in their role.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Cloffice
I Have To Drop Off The Meeting
Moving You To BCC To Spare Your Inbox
War Room
WRT
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Valley of Death
Network Effect
Quick Win
Hand Waving
Workaholic
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.