Khi HR liên lạc với một nhân viên vì một ứng cử viên công việc làm việc tại cùng một công ty với nhân viên trước đây và họ muốn biết ý kiến của nhân viên về ứng viên.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Champion
CMS
Core Competency
Ditto
Crash And Burn
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Quit Without Something Lined Up
Non-Regrettable Exit
110%
Domain Experience
Politically Correct
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.