Đánh giá cao cho nỗ lực trong tương lai mà ai đó sẽ bỏ ra một cái gì đó.
Thí Dụ: I need this done by the end of the week. Thanks in advance.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Signal To Noise Ratio
Email Alias
C-suite
High Level Overview
Interface
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Drivers
BAU
Add Polish
Needle Mover
Storied
Ngày: 07/16/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.