Đánh giá cao cho nỗ lực trong tương lai mà ai đó sẽ bỏ ra một cái gì đó.
Thí Dụ: I need this done by the end of the week. Thanks in advance.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
IMU
Big Picture
Dig In On That
Reduction In Force
IDC
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Headcount Justification
Share Out
Sanity Check
Cold Email
Grok
Ngày: 10/16/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.