Khi thông tin nhạy cảm bị xóa hoặc bị che khuất khỏi một tài liệu trước khi nó được xuất bản hoặc chia sẻ với một nhóm người rộng lớn hơn.
Thí Dụ: Before publishing their findings, the team redacted the document to remove any references to personally identifiable information to preserve each individual's privacy.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
In No Uncertain Terms
Paint A Rosey Picture
Team Matching Process
Triple Witching
De-Risk
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Signage
Webinar
Retirement Announcement
Bounce Rate
Demoted
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.