Khi một người nói với đồng nghiệp của họ rằng họ đang nghỉ hưu và họ không có kế hoạch tiếp tục làm việc nữa trong cuộc sống của họ.
Thí Dụ: The employee worked at the company for thirty years. They shared a retirement annoucement that they would be leaving the company at the end of the year to focus on spending time with family and improving their health.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Attention To Detail
Read The Tea Leaves
Competitive Deal
POC
High-Visibility Responsibilities
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
HN
Table The Discussion
OOO
Monkey In The Middle
Split-brain
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.