Nửa sau của năm dương lịch. Ngày 1 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12.
Thí Dụ: We plan to increase revenue in H2.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Net Net
FUD
Caveat Emptor
Directionally Correct
Salary Requirements
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Source Of Truth
P&L Responsibility
Signal To Noise Ratio
Don't Get Lost In The Weeds
KRA
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.