Nửa sau của năm dương lịch. Ngày 1 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12.
Thí Dụ: We plan to increase revenue in H2.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Managing Someone Out
Friendly Reminder
Before It's A Thing
MOFU
Moore's Law
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Timeboxing
P1
Bake-Off
Continuous Integration
Minimum Viable Product (MVP)
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.