Quý thứ hai của năm. Ngày 1 tháng 4 đến 30 tháng 6.
Thí Dụ: We plan to hire aggressively in Q2.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Coffee Chat
Take The Lead On This Effort
Wearing Too Many Hats
Jargon
DNS
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
FYI
That Ship Has Already Sailed
Bring To The Table
Summer Fridays
Standing Meeting
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.