Những gì mọi người đang làm việc về những gì.
Thí Dụ: We need to figure out our Q2 resource allocation.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
FYI
Picasso's Napkin
10k
Schedule Conflict
BI
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Viewability
ARR
Preallocated A Role
Breakdown
Hire To PIP
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.