Khi ai đó gia nhập một công ty mới hoặc một nhóm mới tại cùng một công ty, và sau đó người đó ngay lập tức có năng suất, hoàn thành các nhiệm vụ và tạo ra ảnh hưởng.
Thí Dụ: The new hire hit the ground running, and submitted their first pull request on their first day.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
DoA
T's And C's
Retail Investors
IT
BI
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
RTO
Business As Usual
Standard Operating Procedure
Jargonism
My Concern
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.