Bộ tính năng tối thiểu mà một công ty cần xây dựng trong sản phẩm của mình để họ có thể bán thành công sản phẩm của họ.
Thí Dụ: The product manager said having analytics support in their product was table stakes and needed before the team could launch the product.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Addressable Market
Exit Opps
Prime The Pump
Offsite
Ex-Dividend
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Key Man
Drill Down
Just Following Up On This
Churn Rate
Burn A Bridge
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.