Một tiết lộ trong một bản trình bày hoặc tài liệu ghi chú nó sẽ có các tuyên bố hướng tới tương lai chịu rủi ro và sự không chắc chắn.
Thí Dụ: Let's include a safeharbor statement at the start of the presentation to note the roadmap we are presenting is subject to change.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Perf Issues
Stretch Goal
Porter's Five Forces Analysis
Perf
Single Point of Failure
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
IT
Sense Check
Greener Pastures
Facilitating A Meeting
Sales Motion
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.