Khi bạn tìm hiểu thông tin mới bằng cách xung quanh những người có hiểu biết mạnh mẽ về chủ đề này, nhưng không có kế hoạch học tập chính thức để tìm hiểu thông tin này.
Thí Dụ: The new team member learned by osmosis by attending meetings about the product.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Soft Skill
Black Swan Event
Streamline
Buyer's Journey
Magic Bullet
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Fast Track
Hockey Stick
Network Effect
Crash And Burn
Vitamin Or Aspirin
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.