Khi một công ty cung cấp cho một ứng viên một lời mời làm việc ở mức thấp hơn mức của họ với chủ nhân hiện tại của họ.
Thí Dụ: The candidate's interview performance was not great but the hiring manager still felt like the candidate could still make a a strong impact at the company, so when the company downleveled their offer.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Annualized Run Rate
Billable
Customer Reference
Loop
Flat Heirarchy
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
I Have To Drop Off The Meeting
COVID Burnout
WFH Stipend
Storied
New York Times Rule
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.