Khi một cái gì đó hoạt động tồi tệ hơn những gì thứ đó đang được đo lường.
Thí Dụ: The stock is performing under-index. The stock's performance is less than the benchmark's performance.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Socialize This
Big Data
Revenue Driver
Hand Waving
Emerging Markets
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.