Khi một người có công ty có được và có quyền sở hữu cổ phần, sau đó lấy một số tiền mặt từ việc bán và mua một số vốn chủ sở hữu trong công ty hoặc quỹ mua lại. Vết cắn thứ hai là số tiền họ nhận được khi công ty mua lại sau đó được bán.
Thí Dụ: The acquiring company wanted the founder to be motivated when working at the acquiring company, so made sure the acquisition transaction included a second bite at the apple.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Promo Process
SLED Sales
SLA
Strategize
Go Around The Room
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Deliverable
On The Record
Gamification
Agile
Virtual Loop
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.