Một tuyên bố của ai đó sẽ không được quy trở lại cho họ.
Thí Dụ: I will only speak off the record.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Numbers Game
Performance Review
Picasso's Napkin
Monkey In The Middle
FOB
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Cold Application
Private Beta
Landing Page Optimization
Metabolism
Crash And Burn
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.