Một chương trình được cung cấp bởi một công ty để cho một nhân viên nghỉ phép từ công ty. Đây có thể là một nghỉ phép được trả lương hoặc không được trả lương tùy thuộc vào chính sách của công ty. Nó thường được cung cấp cho nhân viên sau khi họ đã ở công ty hơn một vài năm.
Thí Dụ: One of the special perks that the company offered employees who worked at the company for more than 5 years is a sabbatical program. This gives the company's employees the option to take an unpaid six month leave of absence with the opportunity to return to the same role after the employee's leave.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Uptime Guarantee
Team Building Activity
Growing Pains
No One Ever Got Fired For Buying IBM
I Have To Drop Off The Meeting
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Critical Path
Looped In
Promo Packet
Free To Chat?
Bet The Jockey And Not The Horse
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.