Sáp nhập và mua lại. Thường đề cập đến một nhóm hoặc nhóm tập trung vào việc mua hoặc bán các công ty và tài sản của họ.
Thí Dụ: He works on the M&A team at JP Morgan.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Channel Partner
Tweeps
Acquihire
Quick And Dirty
Regroup
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Boomermang Policy
Quit Without Something Lined Up
Zero to One
Eat The Frog
Landing Page Optimization
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.