Đạt đủ tiến bộ trong công việc của bạn.
Thí Dụ: Are you able to stay afloat while balancing these three projects?
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Do You Have Visibility On
Low Hanging Fruit
Impressions
Bug
As The Crow Flies
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Downleveled
Heisenbug
FUD
Ship
Nimble
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.