Một nhà lãnh đạo bán hàng với các kỹ năng kỹ thuật mạnh mẽ, người chịu trách nhiệm có các cuộc trò chuyện bán hàng xung quanh các chủ đề kỹ thuật với các giám đốc điều hành cấp C.
Thí Dụ: The company was hiring for a Field CTO to help enable their sales team to sell into the Fortune 50 and answer questions from executives about the company's API, security, and product roadmap.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Stick Handling
My Calendar Is Up To Date
Golden Handcuffs
Severance Package
Hit The Nail On The Head
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Uncharted Territory
KYC Survey
Living Under A Rock
Scalable
Grok
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.