Khi một công ty tư nhân cấp cho một nhân viên hoặc các tùy chọn cổ phiếu không thể dễ dàng bán như một phần của gói bồi thường của họ.
Thí Dụ: The candidate was evaluating offers from several startups, but valued the funny money in these offers at a steep discount because the stocks granted wouldn't be liquid until an IPO or acquisition.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Out Of Pocket
Best-in-class
I'll Look Into That
Lifer
In Your Wheelhouse
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Rival Offer
North Star
Salary History
Sticky
Need It Done Yesterday
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.