Một quy trình lặp lại mà một công ty sử dụng để bán một sản phẩm hoặc một dịch vụ. Ví dụ, một công ty bán phần mềm tiếp thị có thể có một vở kịch bán hàng nơi họ gửi email cho những người làm việc trong các chức năng tiếp thị tại các công ty khác nêu bật một nghiên cứu trường hợp.
Thí Dụ: The new head of sales worked to develop a series of sales play that the company could use to win new business.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
RSS
M&A
Market Rate
Needle Mover
Challenger Brand
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Credit Default Swap
Has Legs
Stick Handle
Counter Offer
Internal Friction
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.