Khi một công ty trao cho một nhân viên một danh hiệu cao hơn dự kiến dựa trên các quy tắc ngành cho một năm kinh nghiệm và trách nhiệm công việc của một nhân viên nhất định.
Thí Dụ: The company paid below market rate, so relied on title inflation to attract candidates to join the company. The job candidates were given higher titles than they would be given at other companies for their role and responsibilities.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Service Interruption
Dial in
Made Redundant
AHM
Overhire
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Stealth Interview
Peer Economy
Continuous Delivery
Private Beta
Big Bucks
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.