Kế hoạch chiến lược để có được khách hàng mới và tăng chi tiêu của khách hàng hiện tại.
Thí Dụ: For a company to excel in sales, they need to developer a sales plan that outlines what steps they will take to win new business.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
From Soup To Nuts
Heads Down
Key Thing
Boomerang Employee
Lip Service
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Focus Time
Takeaway
Perf Rating
Head Winds
MAU
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.