Một cái gì đó mà một công ty sẽ yêu cầu từ một ứng cử viên hoặc có yêu cầu ngay cả khi không cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ của công việc.
Thí Dụ: The company asked for the candidate's college GPA even though the candidate had 20 years of experience. The recruiter said the candidate could not move forward in the process without it. The recruiter said it was a box-checking exercise, but there was no way aroud it.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Back Room Deals
Out Of Sight, Out Of Mind
WYSIWYG
Bet The Jockey And Not The Horse
SOW
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
CTO
Apples-to-apples
Forcing Function
Manage Up
Exit Strategy
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.