Khi hai hoặc nhiều đội tại một công ty đang làm việc riêng biệt.
Thí Dụ: The company's operating committee reviewed the planned work of all the teams within the company to make sure there were no duplicate efforts. The committee wanted to save the company money by not having more than one team work on the same type of project.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
On The Fly
Offboarding Process
Laser-Focused
Soft Skill
Breakup Fee
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Revenue Driver
Superday
Competitive Advantage
H2
Key Thing
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.