Khi một công ty đo lường hiệu suất của một nhân viên theo thời gian mà nhân viên dành tại văn phòng. Dựa trên ý tưởng này, nếu một nhân viên dành nhiều thời gian hơn tại văn phòng của mình, hiệu suất của nhân viên đó được coi là cao hơn.
Thí Dụ: The manager valued butts in seat time, so the employees had to stay in the office even after they finished their work for the day.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Bet The Jockey And Not The Horse
Source Of Truth
Porter's Five Forces Analysis
Triple Witching
COVID Burnout
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Dragging Their Feet
Work Life Harmony
Plugged In
Keep The Lights On
Fat Fingered
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.