Khi một nhân viên từ một công ty đến một bộ khách hàng để nhận phản hồi về cách sản phẩm của công ty họ đang hoạt động.
Thí Dụ: The company hired a new head of customer success. When the new employee joined the company, they went on a customer listening tour to get feedback on what the company should improve in their product.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Out Of Sight, Out Of Mind
OOO
Status Call
Moving Goal Posts
Sinking Ship
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Front-end
BPA
Mutual Action Plan
Do The Right Thing
Unregretted Attrition
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.