Khi một nhân viên đi xung quanh công ty của họ đến các bộ phận khác nhau để thu thập phản hồi về một chủ đề cụ thể.
Thí Dụ: When the person joined the company, they spent their first 30 days going on an internal listening tour to gather feedback on what are the highest priority tasks they should be working on over the next few months.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Stand-Up
Job Description
Writing Is On The Wall
Best Practice
In-Flight
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Close But No Cigar
Highest Order Bit
Deal Flow
User Persona
Triple Witching
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.