Khi một công ty cung cấp cho một ứng viên một lời mời làm việc ở cấp độ cao hơn mức của họ với chủ nhân hiện tại của họ.
Thí Dụ: The hiring manager was impressed by both the candidate's experience and their interview performance, so the hiring manager upleveled the offer to the candidate.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Quiet Quitting
Promo Packet
Hit A Home Run
Have Conversations With
Porter's Five Forces Analysis
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Quick Win
Long Story Short
Paint A Rosey Picture
Switching Costs
Bandwidth
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.