Việc mở rộng một sản phẩm đã có thị trường sản phẩm phù hợp để được sử dụng bởi phần lớn thị trường.
Thí Dụ: The company's product already went from zero to one. They are now in the process of going from one to one hundred.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Thought Process
Credit Default Swap
Exit Opportunities
FAANG
Inside Baseball
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Sign Off
Time Zone Friendly
Act The Part
Paper Pushing
Salary Survey
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.