Đây là một từ viết tắt để xem xét kinh doanh hàng quý. QBR đề cập đến một cuộc họp nơi các bên liên quan kinh doanh thảo luận về kết quả từ quý vừa qua và các kế hoạch cho quý trong tương lai.
Thí Dụ: The QBR is next week.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Down The Line
Uberization
Mission Critical
Facilitating A Meeting
BS
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
SoW
H2
Average Revenue Per User
Punchy
Version Control System
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.