Biệt danh cho phần phía nam của khu vực Vịnh San Francisco ở Hoa Kỳ.
Thí Dụ: Silicon Valley produces a lot of innovative companies.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Critical Issue
Over-Index
Put Some Time On Your Calendar
Coffee Chat
Edge Server
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Unreasonable Request
Caught Wind Of It
Golden Handcuffs
Streamline
Channel Sales
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.