Một quy trình kinh doanh để tuyển dụng và thúc đẩy nhân viên. Quá trình này liên quan đến việc sử dụng các cuộc phỏng vấn chi tiết và kiểm tra tham chiếu để xác định những người thực hiện hàng đầu trong một lĩnh vực nhất định, sau đó tuyển dụng và quảng bá những cá nhân đó.
Thí Dụ: The company is implementing topgrading to decide who to promote and who to put on performance improvement plans.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Air It Out
HN
HPM Update
Vertical
Poe's Law
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
SMB
Billable
Operationalize
Stand-Up
Q3
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.