Khi ai đó sẽ không có được vì họ đang đi nghỉ hoặc trong một cuộc họp.
Thí Dụ: I am going on vacation next week, so I will be out of pocket and unreachable until I'm back in the office two weeks from now.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Baseline
One-Stop-Shop
Remote-First Culture
Organic Growth
Pre-PMF
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Confirmation Bias
Shotgun Approach
Landing Page
Skeleton Crew
Competing Offer
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.