Khi một người có ba cuộc họp được lên lịch cùng một lúc.
Thí Dụ: Unfortunately, I can't attend your meeting because I am triple booked at the meeting invite time you shared. I have an operating review scheduled with our executive team that I need to attend. I also got invited to a required training for managers that is scheduled for the same time as the other meetings. If it's possible to reschedule your meeting, I can make sure to attend it at the newly scheduled time. Sorry for the inconvenience.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Target Market
Handholding
Stay In Your Lane
In Flight
The Great Wait
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Change Management Plan
Listserv
Cash Cow
Tech Titans
Cube Farm
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.