Một cụm từ thân thiện đã nói trước khi yêu cầu ai đó làm điều gì đó mà trước đây bạn đã yêu cầu họ làm ít nhất một lần trước đó.
Thí Dụ: This is just a gentle reminder. Please complete the security training by the end of the month.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Canned
Conversion Rate
Path To Promotion
Hands-Off Approach
Actionable
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Rocketship
Short-circuit
BYOD
Peer Economy
Impressions
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.