Từ viết tắt cho trực tuyến để ngoại tuyến. Điều này đề cập đến một giao dịch trực tuyến dẫn đến một kết quả ngoại tuyến.
Thí Dụ: The company is focusing on O2O because they realize the power of leveraging the Internet to make stuff happen offline.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Min Maxing
Volatility
Culture Fit
Dependency Planning
HN
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Fireable Offense
Drawing Board
De-Risk
TL
Miscommunication
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.