Tại sao một cái gì đó xảy ra theo cách nó đã làm. Thường có một bối cảnh tiêu cực.
Thí Dụ: "This separates the detection and root-cause analysis of the failure from reconstructing and protecting the data at hand."
https://code.facebook.com/posts/1433093613662262/-under-the-hood-facebook-s-cold-storage-system-/
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
User Experience
Back Room Deals
Elevator Pitch
Thinking Outside Of The Box
User Persona
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Bull
Duplicate Efforts
Voluntary Layoff
Quick Win
Renege Offer
Ngày: 08/03/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.