Tại sao một cái gì đó xảy ra theo cách nó đã làm. Thường có một bối cảnh tiêu cực.
Thí Dụ: "This separates the detection and root-cause analysis of the failure from reconstructing and protecting the data at hand."
https://code.facebook.com/posts/1433093613662262/-under-the-hood-facebook-s-cold-storage-system-/
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Dinosaur Stack
Multitask
Lead
Competing Offer
WYSIWYG
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Circle Back
War Stories
Redacted
Granularity
Rope The Team In
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.