Một thuật ngữ đề cập đến các tổ chức tài chính công nghiệp mua mục đích quản lý tiền chứng khoán. Các tổ chức này bao gồm các quỹ tương hỗ, quỹ hưu trí, quỹ phòng hộ và các công ty bảo hiểm.
Thí Dụ: Jim works on the buy-side.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Key Achievement
Have Conversations With
Down The Road
Switching Costs
Seamless Integration
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Boomermang Policy
Career Move
Employee Morale
Customer Experience
Overemployed
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.