Khi một người đang làm việc tại nhà và thiết lập không gian làm việc của họ trong tủ quần áo.
Thí Dụ: For some employees working from home is challenging because of the limited space in their house, so employees are finding creative ways to repurpose spaces like closets and are setting up cloffices, a closet office.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Apples To Oranges
Cat Herding
Production-Ready
Robust
RCA
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Head In The Sand
Marketing Collateral
Promotion Ladder
By Design
Mean Reversion
Ngày: 11/05/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.