Để tập trung mạnh mẽ vào một cái gì đó trong khi đeo tai nghe và nghe nhạc.
Thí Dụ: Do not disturb. He is plugged in.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Pay Packet
Source Of Truth
Automagically
OCTO
SmallCo
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Over And Above
FAAMG
Geo
COB
Keep Me Honest
Ngày: 09/20/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.