Thuật ngữ này đề cập đến một nhân viên theo các giá trị cốt lõi của một công ty.
Thí Dụ: Jim is an example of an employee who is living the brand.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Don't Get Lost In The Weeds
Over And Above
Hurdle Rate
Engagement
NSFW
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Paper Money
Y Combinator
Rough Draft
Pressure Test
TL
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.