Từ viết tắt cho hàng tỷ người dùng tiếp theo. Đây là một sáng kiến tại Google để có thêm một tỷ người truy cập internet.
Thí Dụ: The employee was working on a NBU project to increase internet access.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Circle Back
Listserv
Organic
Ditto
Core Competency
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Seed Accelerator
Dotted Line Reporting
Canned
Tearing Down The Walls
I Know Enough To Be Dangerous
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.