Một nhóm tại một công ty phụ trách đánh giá các cơ hội chiến lược như mua các công ty khác.
Thí Dụ: The CEO asked the corp dev team to evaluate buying a startup. The CEO wanted to enter a new market and thought the startup's team had valuable domain expertise.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Vitamin Or Aspirin
Wave A Dead Chicken Over It
SoW
Corp Dev
Land Grab Opportunity
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Fresher
PI Planning
FAAMG
Pain Point
Run It Up The Flagpole
Ngày: 04/06/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.