Nửa đầu của năm dương lịch. Ngày 1 tháng 1 đến 30 tháng 6.
Thí Dụ: We plan to increase revenue in H1.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Alignment
Upcoming OOO
Above-board
Core Hours
BS Meeting
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
TCO
SXSW
Dinosaur Stack
Put Some Time On Your Calendar
Town Hall
Ngày: 06/04/2026
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.