Một email để yêu cầu ai đó làm điều gì đó mà bạn đã đề cập một lần trước đây.
Thí Dụ: The employee's manager had not responded yet to the employee's email request to take PTO next month. The employee sent a reminder email to his manager because he was planning a vacation and needed to make sure the PTO request was approved before booking a flight and hotel.
Xu Hướng Tìm Kiếm
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ thịnh hành mà mọi người đang tìm kiếm trên trang web này.
Will Take It From Here
Orthogonal
Job Description
Guess And Check
ARPU
Định Nghĩa Mới
Kiểm tra danh sách dưới đây để biết các từ và cụm từ mới nhất được thêm vào trang web này.
Backburner
Make It Pop
Year-over-year
Living The Brand
Chit Chat
Ngày: 04/05/2025
Từ: Close It Out
Sự định nghĩa: Đánh dấu một cái gì đó là xong.
Thí dụ: This task has been fixed, so let's close it out within the task tracker.